Đề thi thử tốt nghiệp môn địa Quảng Ninh 2026 có đáp án thi sáng ngày 11/4/2026 là tài liệu hữu ích để các bạn tham khảo. Năm học 2025 – 2026, tỉnh Quảng Ninh tổ chức thi khảo sát chất lượng cho học sinh lớp 12 trên địa bàn nhằm đánh giá năng lực học tập hiện tại của học sinh.
Xem thêm: Đề thi thử tốt nghiệp môn địa lí 2026
Đề thi thử tốt nghiệp môn địa Quảng Ninh 2026
Mua File đề thi các môn Toán, Lịch Sử, Địa Lí, KTPL, Tiếng Anh…. giá chỉ từ 50,000 đồng vui lòng liên hệ:
Fanpage Tôi có Tài Liệu Học Tập
Số điện thoại/Zalo: 0328805745 (Trần Đức Đoàn)
Group Facebook: Tài Liệu Học Tập Miễn Phí Lớp 12
Câu 3: Cho thông tin sau: Trong điều kiện nhiệt cao ẩm lớn, bề mặt địa hình nước ta thay đổi tạo nên lớp vỏ phong hóa dày, có nơi tới 10 – 15m. Trên cùng của lớp vỏ phong hóa là tầng đất mềm và rừng cây che phủ bảo vệ. Lớp vỏ phong hóa có đặc tính thấm nước, vụn bở, dễ dàng bị phá hủy, xói mòn và rửa trôi, nhất là ở những nơi có địa hình dốc, lớp phủ thực vật và thổ nhưỡng bị tàn phá. a) Các vùng núi đá vôi bị nước mưa hòa tan tạo nên những hang động lớn và sông suối ngầm. b) Hiện tượng đất trượt và sạt lở là biểu hiện của địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. c) Nguyên nhân chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở nước ta là bề mặt đá vôi, nhiệt độ cao, mất lớp phủ thực vật. d) Ở nước ta, quá trình phong hóa hóa học diễn ra mạnh mẽ.
Câu 5: Năm 2020, sản lượng gỗ khai thác của nước ta là 17 178,9 nghìn m3; đến năm 2023, sản lượng gỗ khai thác của nước ta là 21 632,3 nghìn m3. Hãy cho biết tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ khai thác của nước ta năm 2023 so với năm 2020 tăng thêm bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 6: Năm 2024, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của nước ta là 6 447,4 nghìn tỉ đồng; trong đó ngành bán lẻ là 4 928,7 nghìn tỉ đồng. Hãy cho biết năm 2024, tỉ lệ ngành bán lẻ trong tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Đáp án
1A 2D 3D 4C 5B 6A 7D 8A 9C
10A 11B 12B 13C 14D 15C 16D 17D 18D
DSSD
DSSS
DDSD
DSSD
99,6
1753
73
40
25,9
76,4