Đề thi hsg lớp 12 môn lịch sử Bắc Ninh 2026 có đáp án mới thi ngày 20/1/2026 cho học sinh trên địa bàn mời các em tham khảo trong bài viết này.
Xem thêm: Đề thi học sinh giỏi môn lịch sử lớp 12
Đề thi hsg lớp 12 môn lịch sử Bắc Ninh 2026
Câu 7. Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt trong quá trình mở rộng của chủ nghĩa xã hội ở châu Á so với châu Âu? A. Gắn liền với phong trào giải phóng dân tộc và cuộc chiến chống chủ nghĩa thực dân. B. Diễn ra đồng thời với quá trình công nghiệp hóa nhanh ở các quốc gia tư sản. C. Hình thành chủ yếu từ ảnh hưởng quân sự trực tiếp của Liên Xô sau chiến tranh. D. Phụ thuộc vào chính sách mở rộng thuộc địa của các nước phương Tây thắng trận. Câu 8. Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về sự thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết? A. Được hình thành bắt đầu từ khi Đảng Cộng sản Liên Xô nắm quyền lãnh đạo cách mạng. B. Tạo ra sự cân bằng về sức mạnh và vị thế của các nước cộng hòa Xô viết trong Liên Xô. C. Tiếp nối sự thống nhất chính sách chính trị, kinh tế giữa các nhà nước cộng hòa Xô viết. D. Củng cố vững chắc thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới.
Câu 9. Từ năm 1991 đến nay, một số nước châu Á và Mỹ La-tinh kiên định con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội chứng tỏ A. hệ thống xã hội chủ nghĩa có sức sống mãnh liệt, trường tồn. B. xây dựng chủ nghĩa xã hội là kiến tạo một xã hội mới về chất. C. chủ nghĩa xã hội luôn nằm trong vòng vây của chủ nghĩa tư bản. D. chủ nghĩa xã hội ngày càng phát triển và không ngừng mở rộng. Câu 10. Nội dung nào sau đây là bối cảnh bùng nổ cuộc kháng chiến chống quân Xiêm (1785) và quân Thanh (1789) của nhân dân Đại Việt? A. Đất nước đã được thống nhất về lãnh thổ. B. Các thế lực ngoại bang đặt ách cai trị tàn bạo. C. Nhiều lực lượng xã hội mới, tiến bộ ra đời. D. Có sự câu kết giữa ngoại xâm và nội phản. Câu 11. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 giành thắng lợi là do A. tương quan lực lượng ban đầu theo hướng có lợi cho ta. B. tính chính nghĩa đã phát huy được sức mạnh toàn dân. C. kẻ thù không tổ chức được các đợt tiến công quy mô lớn. D. kẻ thù thiếu những chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
Câu 17. Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào Đồng khởi (1959–1960) ở miền Nam Việt Nam? A. Chủ yếu sử dụng lực lượng vũ trang để đánh bại chính quyền đối phương. B. Hiện thực hóa bước chuyển hướng chiến lược của Đảng Lao động Việt Nam. C. Làm phá sản chính sách bình định nông thôn của chính quyền Sài Gòn. D. Là sự kiện đỉnh cao trong phong trào đấu tranh đòi quyền tự do dân chủ. Câu 18. Nhận định nào sau đây là đúng về Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 của quân dân Việt Nam? A. Là minh chứng cho sự ra đời, phát triển của sức mạnh đại đoàn kết dân tộc Việt Nam. B. Củng cố, phát huy thành quả của kỉ nguyên độc lập, đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. C. Tiếp tục khẳng định bản lĩnh, trí tuệ và khát vọng hòa bình của dân tộc Việt Nam. D. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia mở đầu phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. Câu 19. Trong giai đoạn 1965–1968, quân dân miền Bắc đã A. thực hiện kế hoạch kinh tế – xã hội nhà nước 5 năm đầu tiên. B. tập trung nguồn lực chống chiến tranh phá hoại lần hai của Mỹ. C. hoàn thành cải cách ruộng đất, thực hiện khẩu hiệu “người cày có ruộng”. D. nỗ lực, quyết tâm thực hiện nhiều nhiệm vụ trong thời chiến. Câu 20. Từ diễn biến cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1945–1954) cho thấy A. sự ngoan cố của kẻ thù trong chiến tranh xâm lược. B. hậu quả của Chiến tranh lạnh còn hết sức nặng nề. C. tính chính nghĩa của cuộc kháng chiến của Việt Nam. D. sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới. Câu 21. Điểm khác biệt về nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945–1954) so với Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam là A. có sự kết hợp chặt chẽ sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại. B. nhận được sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới. C. lấy sức mạnh của nhiều nhân tố thắng sức mạnh kinh tế, quân sự. D. giành thắng lợi từng bước tiến lên giành thắng lợi hoàn toàn. Câu 22. Thực tiễn việc xác lập những trật tự thế giới trong thế kỉ XX đã chứng tỏ A. các nước trong hệ thống tư bản chủ nghĩa giữ vai trò chi phối thế giới. B. trật tự thế giới luôn tạo thuận lợi cho phong trào giải phóng dân tộc. C. quan hệ quốc tế luôn có sự vận động và những diễn biến phức tạp. D. Liên Xô và Mỹ là hai quốc gia chi phối các mối quan hệ quốc tế. Câu 23. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về điểm tương đồng giữa Cách mạng tháng Tám (1945) và cuộc chiến tranh cách mạng (1945–1975) ở Việt Nam? A. Lật đổ chủ nghĩa thực dân kiểu cũ ở Việt Nam. B. Góp phần làm thất bại chiến lược toàn cầu của Mỹ. C. Đấu tranh nhằm bảo vệ độc lập và toàn vẹn lãnh thổ. D. Đấu tranh vì mục tiêu độc lập và thống nhất đất nước. Câu 24. Đối với cách mạng Việt Nam, Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 21951) đã A. chuyển giao vai trò lãnh đạo của Đảng sang các tổ chức quần chúng. B. tạo cơ sở để cách mạng Việt Nam giành thắng lợi nhanh chóng. C. quyết định trực tiếp thắng lợi của các chiến dịch quân sự sau này. D. đánh dấu sự trưởng thành về tư duy lý luận và tổ chức của Đảng. Câu 25. Tính chất dân tộc của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thể hiện qua nội dung nào sau đây?
A. Đem lại quyền tự do, dân chủ, hòa bình cho nhân dân lao động. B. Góp phần tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới. C. Thành lập chính quyền nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. D. Lật đổ chế độ phong kiến, giải quyết ruộng đất cho nông dân. Câu 26. Sự kiện nào dưới đây diễn ra trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945–1954) ở Việt Nam? A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng. B. Đại hội thi đua yêu nước lần thứ nhất. C. Phong trào “thi đua Áp Bắc, giết giặc lập công”. D. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”. Câu 27. Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò quyết định của Hồ Chí Minh đối với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam? A. Đề xuất và chỉ đạo thực hiện quyết định Tổng khởi nghĩa. B. Xây dựng bộ máy hành chính để tiếp quản chính quyền. C. Tranh thủ sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa. D. Soạn thảo kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa. Câu 28. Ngày 19-12-1946, thay mặt Trung ương Đảng và Chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp. Sự kiện này chứng tỏ A. Đảng và Chính phủ đã chọn đúng thời cơ để phát động cuộc kháng chiến. B. âm mưu câu kết giữa quân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc bị phá vỡ. C. nhân dân Việt Nam quyết không nhượng bộ lợi ích tối cao của dân tộc. D. công cuộc chuẩn bị cho kháng chiến lâu dài của Việt Nam đã hoàn thiện. Câu 29. Đối với tình hình thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai, những quyết định của Hội nghị Ianta đã A. làm chậm quá trình hình thành và mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới. B. tạo thời cơ “ngàn năm có một” cho chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc. C. tạo ra những khó khăn mới trong phong trào giải phóng dân tộc ở một số quốc gia. D. làm cho tình trạng đối đầu hai cực, hai phe trở nên gay gắt, quyết liệt hơn trước đó. Câu 30. Cuộc chiến đấu của nhân dân Nam Bộ trong những ngày đầu thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam (1945) đã A. bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của thực dân Pháp ở Việt Nam. B. làm xoay chuyển cục diện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam. C. tạo ra sự chuyển hóa thế và lực của quân dân ta trong cuộc kháng chiến trường kì. D. đưa lực lượng kháng chiến giành quyền chủ động trên chiến trường chính trong cả nước. Câu 31. Một trong những bài học kinh nghiệm từ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945–1954) tiếp tục được Đảng Lao động Việt Nam vận dụng trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954–1975) là A. phát huy hiệu quả sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại. B. kết hợp hình thức đấu tranh chính trị và đấu tranh dân vận. C. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền. D. nhận được sự giúp đỡ của phe xã hội chủ nghĩa ngay từ đầu.

Đáp án
1:C 2:B 3:C 4:D 5:B 6:A 7:A 8:D 9:B 10:D 11:B 12:D 13:A 14:A 15:B 16:D 17:B 18:C 19:D 20:A 21:B 22:C 23:D 24:D 25:C 26:B 27:A 28:C 29:C 30:A 31:A 32:C 33:B 34:A 35:D 36:C 37:C 38:B 39:C 40:C
Câu 1: Đ S Đ Đ
Câu 2: S Đ S Đ
Câu 3: S Đ S Đ
Câu 4: S Đ Đ S
Câu 5: Đ S S S
Câu 6: Đ S S Đ
Câu 7: Đ S Đ S
Câyu 8: S S Đ S
Theo dõi Fanpage Tôi có Tài Liệu Học Tập
Group Tài Liệu Học Tập miễn phí
Để lấy Tài Liệu và Đề thi các bạn nhé